BeDict Logo

degree

/dɪˈɡɹiː/
Hình ảnh minh họa cho degree: Bằng cấp, học vị.
 - Image 1
degree: Bằng cấp, học vị.
 - Thumbnail 1
degree: Bằng cấp, học vị.
 - Thumbnail 2
noun

Chị gái tôi đã lấy được bằng cử nhân tâm lý học từ trường đại học.