Hình nền cho northbound
BeDict Logo

northbound

/ˈnɔːrθbaʊnd/ /ˈnɔːrθbæʊnd/

Định nghĩa

adjective

Hướng về phía bắc, đi về hướng bắc.

Ví dụ :

"She will leave on the northbound bus."
Cô ấy sẽ đi chuyến xe buýt chạy hướng bắc.