Hình nền cho locked
BeDict Logo

locked

/lɒkt/ /lɑkt/

Định nghĩa

verb

Bị khóa, khóa chặt.

Ví dụ :

Nếu bạn thắng gấp quá mạnh, bánh xe sẽ bị khóa cứng lại.
verb

Khóa, ghì chặt, tóm chặt.

Ví dụ :

Trong trận đấu kiếm, nữ đấu sĩ giàu kinh nghiệm đã khóa chặt tay cầm kiếm của đối thủ, khiến anh ta phải buông vũ khí.