verb🔗ShareBị khóa, khóa chặt. To become fastened in place."If you put the brakes on too hard, the wheels will lock."Nếu bạn thắng gấp quá mạnh, bánh xe sẽ bị khóa cứng lại.propertybuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhóa, cài khóa. To fasten with a lock."Remember to lock the door when you leave."Nhớ khóa cửa lại khi bạn rời đi nhé.propertyutilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBị khóa, có thể khóa được. To be capable of becoming fastened in place."This door locks with a key."Cánh cửa này có thể khóa bằng chìa khóa.utilitybuildingpropertyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhớp, cài vào nhau. To intertwine or dovetail."We locked arms and stepped out into the night."Chúng tôi khoác tay, tay khớp vào nhau rồi cùng bước ra ngoài màn đêm.structuretechnicalbuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhựng lại. (break dancing) To freeze one's body or a part thereof in place."a pop and lock routine"Một bài nhảy pop and lock với các động tác khựng lại.dancesportentertainmentactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhóa (cống). To furnish (a canal) with locks."Engineers locked the Erie Canal to allow larger boats to navigate the changing water levels. "Các kỹ sư đã khóa cống kênh đào Erie để những chiếc thuyền lớn hơn có thể di chuyển qua các mực nước thay đổi.nauticalarchitectureutilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCho vào âu thuyền, nâng lên hoặc hạ xuống bằng âu thuyền. To raise or lower (a boat) in a lock."The boat locked through the canal, rising several feet as the water filled the chamber. "Chiếc thuyền đi qua kênh đào nhờ âu thuyền, được nâng lên vài feet khi nước tràn vào buồng chứa.nauticalsailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhóa, ghì chặt, tóm chặt. To seize (e.g. the sword arm of an antagonist) by turning the left arm around it, to disarm him."During the fencing match, the experienced duelist locked her opponent's sword arm, forcing him to drop his weapon. "Trong trận đấu kiếm, nữ đấu sĩ giàu kinh nghiệm đã khóa chặt tay cầm kiếm của đối thủ, khiến anh ta phải buông vũ khí.bodyactionweaponmilitarysportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhóa, đóng. To modify (a thread) so that users cannot make new posts in it."The administrator locked the forum thread after the argument became too heated. "Quản trị viên đã khóa chủ đề trên diễn đàn sau khi cuộc tranh cãi trở nên quá gay gắt.internettechnologycommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhóa, cấm sửa. (WMF jargon) To prevent a page from being edited by other users."Frequently vandalized pages are generally locked to prevent further damage."Những trang thường xuyên bị phá hoại thường bị khóa để tránh thiệt hại thêm.internetcomputingtechnologycommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBị khóa, đã khóa. Having undergone locking; secured by a lock."A locked door barred the way."Một cánh cửa đã khóa chặn đường đi.propertyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareSay bí tỉ, Say mềm. (Dublin) Very drunk."After the pub quiz, John was absolutely locked and needed help getting into a taxi. "Sau buổi đố vui ở quán rượu, John say bí tỉ, cần người dìu vào taxi.drinkconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBị khóa mạng, chỉ dùng được một mạng. (of a phone) Bound to a carrier."My phone is locked to Verizon, so I can't use a SIM card from another carrier. "Điện thoại của tôi bị khóa mạng Verizon, nên tôi không dùng được SIM của nhà mạng khác.technologyelectronicscommunicationinternetsignaldeviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc