Hình nền cho wait
BeDict Logo

wait

/weɪt/

Định nghĩa

noun

Sự chờ đợi, thời gian chờ đợi.

Ví dụ :

Tôi đã phải chờ đợi rất lâu ở khu kiểm tra an ninh sân bay.
noun

Ban nhạc đêm, người hát rong đêm.

Ví dụ :

Những người hát thánh ca Giáng Sinh đó là một nhóm nhạc hát rong đêm, trình diễn mua vui cho khách mua sắm trên đường phố.
verb

Chờ đợi, hầu hạ.

Ví dụ :

Giáo viên sẽ đón tiếp tân sinh viên, đi cùng em ấy đến lớp học đầu tiên và gật đầu chào các học sinh khác một cách trang trọng.
verb

Thủ tiết, chờ đợi trong sạch.

Ví dụ :

Trong kỳ nghỉ hè, Sarah thủ tiết chờ đợi bạn trai, biết rằng cả hai sẽ không gặp nhau cho đến khi năm học mới bắt đầu.