adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ An Toàn, một cách an toàn. In a safe manner; without risk; using caution above all else. Ví dụ : "The child crossed the street safely, looking both ways before stepping off the curb. " Đứa bé băng qua đường một cách an toàn, nhìn cả hai phía trước khi bước xuống lề. condition way quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ An Toàn, bình an. In a secure manner; without the possibility of injury or harm resulting. Ví dụ : "The children crossed the busy street safely, holding hands. " Bọn trẻ nắm tay nhau băng qua con đường đông đúc một cách an toàn. condition way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc