noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gió bấc, gió phương bắc. A wind blowing from the north. Ví dụ : "A northerly blew through the schoolyard, making the fallen leaves dance. " Một cơn gió bấc thổi qua sân trường, khiến lá rụng bay múa. weather direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng bắc, về hướng bắc, phía bắc. Facing the north; directed towards the north. Ví dụ : "The northerly wind made it difficult to fly the kite at the park. " Gió thổi từ hướng bắc làm cho việc thả diều ở công viên trở nên khó khăn. direction geography weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có hướng bắc, thuộc về phía bắc. Located in a northern region Ví dụ : "Our school often cancels classes in winter due to the strong northerly winds bringing heavy snow. " Trường chúng tôi thường hủy các lớp học vào mùa đông vì gió bấc mạnh từ phương bắc thổi về mang theo tuyết lớn. geography weather direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng bắc, phía bắc. Coming from the north. Ví dụ : "The northerly wind made it difficult to fly the kite in the park. " Gió thổi từ hướng bắc khiến việc thả diều trong công viên trở nên khó khăn. geography direction weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về hướng bắc, hướng về phía bắc. In an northward direction or position; (towards the) north. Ví dụ : "The wind blew northerly, pushing the sailboat towards the harbor. " Gió thổi về hướng bắc, đẩy thuyền buồm về phía bến cảng. direction geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về phía bắc, hướng về phía bắc. From the north. Ví dụ : "The wind blew northerly, making it cold and uncomfortable during our walk. " Gió thổi về hướng bắc, khiến cho buổi đi dạo của chúng tôi trở nên lạnh lẽo và khó chịu. direction geography weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc