Hình nền cho northerly
BeDict Logo

northerly

/ˈnɔːðəli/ /ˈnɔɹðɚli/

Định nghĩa

noun

Gió bấc, gió phương bắc.

Ví dụ :

Một cơn gió bấc thổi qua sân trường, khiến lá rụng bay múa.