Hình nền cho fallen
BeDict Logo

fallen

/ˈfɔːlən/ /ˈfɔlən/

Định nghĩa

verb

Rơi, rớt, ngã.

Ví dụ :

"The heavy box fell and fallen to the floor. "
Chiếc hộp nặng rơi xuống và nằm bẹp trên sàn nhà.
verb

Rơi vào, Đến với.

Ví dụ :

Vậy nên, quyết định quan trọng này rơi vào tay tôi. Trang viên rơi vào tay anh trai anh ta; vương quốc rơi vào tay kẻ thù.
verb

Ví dụ :

Sau khi trượt vài bài kiểm tra, học sinh đó cảm thấy mình đã sa ngã, không còn giữ được phong độ học tập tốt như trước nữa.
verb

Rủ xuống, Buông xuống, Thả xuống.

Ví dụ :

Một chiếc váy kiểu Empire có đường eo cao – ngay dưới ngực – từ đó váy rủ xuống thành vạt dài chạm sàn.