verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi, rớt, ngã. (heading) To be moved downwards. Ví dụ : "The heavy box fell and fallen to the floor. " Chiếc hộp nặng rơi xuống và nằm bẹp trên sàn nhà. action physics position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi, rớt, ngã. To move downwards. Ví dụ : "The kite fell from the sky and landed in the garden. " Con diều rơi từ trên trời xuống và đáp xuống vườn. action nature physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy ra, trở nên tồi tệ, sa sút. To happen, to change negatively. Ví dụ : "My grades have fallen because I haven't been studying enough. " Điểm số của tôi đã sa sút vì tôi không học hành đủ chăm chỉ. negative situation condition disaster event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi vào, Đến với. To be allotted to; to arrive through chance, fate, or inheritance. Ví dụ : "And so it falls to me to make this important decision. The estate fell to his brother; the kingdom fell into the hands of his rivals." Vậy nên, quyết định quan trọng này rơi vào tay tôi. Trang viên rơi vào tay anh trai anh ta; vương quốc rơi vào tay kẻ thù. past participle past action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sa sút, suy giảm, giảm sút. To diminish; to lessen or lower. Ví dụ : "The noise levels in the classroom have fallen since the new soundproofing was installed. " Độ ồn trong lớp học đã giảm sút đáng kể kể từ khi lắp đặt hệ thống cách âm mới. amount value economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sa, rụng, rơi. To bring forth. Ví dụ : "to fall lambs" Đẻ ra những con cừu non. past participle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra đời, chào đời. To issue forth into life; to be brought forth; said of the young of certain animals. Ví dụ : "The little chicks fell from the nest and began to walk around. " Những chú gà con mới nở ra khỏi tổ và bắt đầu đi lại xung quanh. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sa ngã, trượt dốc. To descend in character or reputation; to become degraded; to sink into vice, error, or sin. Ví dụ : "After failing several tests, the student felt he had fallen from his previous high standards. " Sau khi trượt vài bài kiểm tra, học sinh đó cảm thấy mình đã sa ngã, không còn giữ được phong độ học tập tốt như trước nữa. moral character religion philosophy soul theology negative guilt being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sa vào, Mắc vào, Rơi vào cảnh. To become ensnared or entrapped; to be worse off than before. Ví dụ : "to fall into error; to fall into difficulties" Sa vào lỗi lầm; rơi vào cảnh khó khăn. condition negative situation value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất thần, ủ rũ. To assume a look of shame or disappointment; to become or appear dejected; said of the face. Ví dụ : "After failing the test, Sarah's face fell. " Sau khi trượt bài kiểm tra, mặt Sarah trở nên thất thần và ủ rũ. appearance body emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy ra, xảy đến. To happen; to come to pass; to chance or light (upon). Ví dụ : "A good opportunity to volunteer at the food bank unexpectedly fell. " Một cơ hội tốt để làm tình nguyện viên ở ngân hàng thực phẩm bất ngờ xảy đến. event past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sà, lao, đổ xô. To begin with haste, ardour, or vehemence; to rush or hurry. Ví dụ : "After arguing, they fell to blows." Sau một hồi cãi nhau, họ đổ xô vào đánh nhau. action past participle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi, buột miệng, thốt ra. To be dropped or uttered carelessly. Ví dụ : "An unguarded expression fell from his lips." Một lời nói vô ý đã buột miệng thốt ra từ môi anh ta. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rủ xuống, Buông xuống, Thả xuống. (of a fabric) To hang down (under the influence of gravity). Ví dụ : "An Empire-style dress has a high waistline – directly under the bust – from which the dress falls all the way to a hem as low as the floor." Một chiếc váy kiểu Empire có đường eo cao – ngay dưới ngực – từ đó váy rủ xuống thành vạt dài chạm sàn. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đã khuất, người đã hy sinh. The dead. Ví dụ : "The fallen are remembered at the memorial service each year. " Những người đã khuất được tưởng nhớ tại buổi lễ tưởng niệm mỗi năm. war military person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liệt sĩ, người đã hy sinh. Casualties of battle or war. Ví dụ : "The fallen soldiers were honored at a memorial ceremony. " Các liệt sĩ đã được vinh danh tại buổi lễ tưởng niệm. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ sa ngã. One who has fallen, as from grace. Ví dụ : "The fallen student was no longer welcome at the school's social events. " Cậu học sinh sa ngã đó không còn được chào đón tại các sự kiện xã hội của trường nữa. religion soul mythology character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi, rụng, đổ. Having dropped by the force of gravity. Ví dụ : "fallen raindrops" Những hạt mưa rơi. nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hy sinh, tử trận. Killed in battle. Ví dụ : "to honor fallen soldiers" Để tưởng nhớ những người lính đã hy sinh/tử trận. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sa ngã, hư hỏng. Having lost one's chastity. Ví dụ : "a fallen woman" Một người phụ nữ đã sa ngã. moral sex character human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ, sụp đổ, ngã. Having collapsed. Ví dụ : "a fallen building" Một tòa nhà đã đổ sụp. disaster condition event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sa sút, suy đồi. Having lost prestige, (Christian) grace, etc. Ví dụ : "The once-respected teacher was considered fallen after the plagiarism scandal. " Người thầy từng được kính trọng nay bị xem là đã sa sút, suy đồi sau vụ bê bối đạo văn. religion theology moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc