Hình nền cho blew
BeDict Logo

blew

/bluː/

Định nghĩa

verb

Thổi.

Ví dụ :

Gió mạnh thổi bay giấy tờ khắp sàn lớp.
verb

Phung phí, Tiêu xài hoang phí.

Ví dụ :

"I blew $35 thou on a car."
Tôi đã phung phí hết 35 ngàn đô la vào một chiếc xe hơi.
noun

Ví dụ :

Người họa sĩ pha màu xanh lam với màu trắng để tạo ra một sắc xanh lơ nhạt và sáng.
noun

Ví dụ :

Tôi không tìm thấy "blew" là một danh từ có nghĩa là "Any of several processes to protect metal against rust." Có lẽ bạn đang nhầm lẫn với một từ khác. "Blew" là dạng quá khứ của động từ "blow." Nếu bạn có thể cung cấp từ đúng và nghĩa của nó, tôi sẽ giúp bạn dịch sang tiếng Việt.
noun

Bướm xanh.

Ví dụ :

Đứa trẻ cẩn thận thêm vài con bướm xanh vào bộ sưu tập côn trùng của mình, chú ý đến những hoa văn tinh tế trên cánh của chúng.
adjective

Ví dụ :

Các đề xuất cải cách giáo dục của đảng Xanh nhận được những phản ứng trái chiều từ cộng đồng những người ủng hộ đảng này.