noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thu được, sự giành được. The act of obtaining. Ví dụ : "The student celebrated the obtention of her diploma after years of hard work. " Cô sinh viên đã ăn mừng việc nhận được tấm bằng tốt nghiệp sau nhiều năm học hành chăm chỉ. action achievement process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc