BeDict Logo

obtention

/ɑbˈtɛnʃən/ /əbˈtɛnʃən/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "diploma" - Bằng tốt nghiệp, văn bằng.
/dɪˈpləʊmə/

Bằng tốt nghiệp, văn bằng.

Sau khi tốt nghiệp, Sarah nhận được bằng tốt nghiệp ngành lịch sử của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "obtaining" - Thu được, giành được, đạt được.
/əbˈteɪnɪŋ/

Thu được, giành được, đạt được.

Cô ấy đang học hành rất chăm chỉ, đạt được điểm tốt ở tất cả các môn học.

Hình ảnh minh họa cho từ "sinh" - Váy sinh.
sinhnoun
/sɪn/ /saɪn/

Váy sinh.

Bà tôi luôn mặc một chiếc váy sinh bằng lụa rất đẹp mỗi khi đi chùa.

Hình ảnh minh họa cho từ "years" - Năm, năm tháng.
yearsnoun
/ji.ə(ɹ)z/

Năm, năm tháng.

Chúng tôi chuyển đến thị trấn này một năm trước; Tôi đã bỏ thuốc lá đúng một năm trước.

Hình ảnh minh họa cho từ "of" - Của, thuộc về.
ofpreposition
/ɔv/ /ɒv/ /ə/ /ʌv/

Của, thuộc về.

Trường học nằm cách trung tâm thị trấn năm dặm.

Hình ảnh minh họa cho từ "celebrated" - Tôn vinh, ca tụng.
/ˈsɛl.ɪ.bɹeɪ.tɪd/

Tôn vinh, ca tụng.

Tôn vinh danh Đức Chí Cao.

Hình ảnh minh họa cho từ "gi" - Võ phục.
ginoun
/ɡiː/

phục.

Trước khi Michael tham gia lớp karate đầu tiên, mẹ cậu ấy đã mua cho cậu một bộ võ phục mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "ng" - Nhóm tin.
ngnoun
/ɪŋ/ /ɛŋ/

Nhóm tin.

Mẹ tôi hay vào nhóm tin về nuôi dạy con cái để xem các phụ huynh khác nói gì về lịch ngủ cho trẻ mới biết đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "hard" - Bãi cứng, bãi lề.
hardnoun
/hɑːd/ /hɑɹd/

Bãi cứng, bãi lề.

Con thuyền được kéo lên khỏi mặt nước bằng cách sử dụng bãi lề gần đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "student" - Học sinh, sinh viên.
/ˈstjuː.dənt/ /ˈstu.dn̩t/

Học sinh, sinh viên.

Anh ấy là một người luôn học hỏi từ cuộc sống.

Hình ảnh minh họa cho từ "act" - Hành động, việc làm.
actnoun
/æk/

Hành động, việc làm.

Một hành động thiện chí/một việc làm thể hiện thiện ý.

Hình ảnh minh họa cho từ "vi" - Nội động từ.
vinoun
/vaɪ/

Nội động từ.

Trong mục từ điển của từ "arrive", có ký hiệu "vi" để cho biết đó là một nội động từ.