adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình ô liu, Có hình ô liu. Shaped like an olive Ví dụ : "The baby had an olivary birthmark on their arm. " Đứa bé có một vết bớt hình ô liu trên cánh tay. appearance biology food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc