Hình nền cho palm
BeDict Logo

palm

/ˈpæm/ /pɑːm/ /pɑlm/

Định nghĩa

noun

Cây cọ, cây dừa.

Ví dụ :

Sân trường được che bóng mát bởi những hàng cây cọ cao lớn.
noun

Lá cọ, nhánh cọ.

Ví dụ :

Những học sinh chiến thắng giơ cao những nhánh cọ để ăn mừng chiến thắng của đội mình trong cuộc thi của trường.
noun

Lòng bàn tay khâu парус.

Ví dụ :

Người thủy thủ cẩn thận đeo cái đệm khâu парусина vào lòng bàn tay để dẫn kim khâu qua парусина dày.