Hình nền cho arm
BeDict Logo

arm

/ɑːm/ /ɑɹm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô ấy đứng với cánh tay phải duỗi thẳng và lòng bàn tay hướng về phía trước để ra hiệu "Dừng lại!".
noun

Sức mạnh, quyền lực, chỗ dựa.

Ví dụ :

"the arm of the law"
Cánh tay của pháp luật (nghĩa là sức mạnh và quyền lực của pháp luật).
verb

Trang bị vũ khí, vũ trang.

Ví dụ :

Để ngăn chặn tội phạm, trưởng khu phố đã trang bị cho đội tuần tra khu phố những camera an ninh mới, tăng cường khả năng tự vệ của họ.