noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ gốm, người làm đồ gốm. One who makes pots and other ceramic wares. Ví dụ : "The potter carefully shaped the clay into a beautiful vase. " Người thợ gốm cẩn thận nặn đất sét thành một chiếc bình hoa tuyệt đẹp. art material job industry building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người trồng hoa trong chậu. One who places flowers or other plants inside their pots. Ví dụ : "The potter carefully placed the lilies in their ceramic pots. " Người trồng hoa cẩn thận đặt những bông hoa loa kèn vào chậu gốm. person job plant agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người làm món thịt hầm trong nồi. One who pots meats or other eatables. Ví dụ : "The potter carefully seasoned the pork roast before placing it in the oven. " Người làm món thịt hầm nọ nêm nếm thịt heo quay thật cẩn thận trước khi cho vào lò nướng. food job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bán đồ gốm, người bán dạo đồ gốm. One who hawks crockery or earthenware. Ví dụ : "The potter set up a stall outside the school, selling colorful ceramic plates and mugs. " Người bán dạo đồ gốm bày một sạp nhỏ trước cổng trường, bán những chiếc đĩa và cốc sứ nhiều màu sắc. job person work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rùa bụng đỏ. The red-bellied terrapin, Pseudemys rubriventris (species of turtle). Ví dụ : "The children saw a potter basking in the sun near the pond. " Bọn trẻ thấy một con rùa bụng đỏ đang phơi nắng gần ao. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rùa cổ sọc. The chicken turtle, Deirochelys reticularia. Ví dụ : "The zoologist studied the potter, observing its unique shell pattern. " Nhà động vật học đã nghiên cứu rùa cổ sọc, quan sát hoa văn độc đáo trên mai của nó. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lãng đãng, lẩn thẩn, loay hoay. To act in a vague or unmotivated way; to fuss about with unimportant things. Ví dụ : "He potterd around the kitchen, looking for his keys, but never actually found them. " Anh ấy lãng đãng trong bếp, tìm chìa khóa nhưng mãi chẳng thấy. action attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẩn thẩn, quanh quẩn, lững thững. To move slowly or aimlessly. (Often potter about, potter around.) Ví dụ : "The children pottered around the park, kicking leaves and chasing butterflies. " Bọn trẻ lững thững quanh công viên, đá lá và đuổi bắt bướm. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc, ngoáy. To poke repeatedly. Ví dụ : "The child potterd at the loose soil with a twig, trying to make a little divet. " Đứa trẻ dùng cành cây chọc chọc vào đất tơi, cố gắng tạo ra một cái lỗ nhỏ. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc