Hình nền cho extended
BeDict Logo

extended

/ɛkˈstɛndɪd/

Định nghĩa

verb

Mở rộng, kéo dài.

Ví dụ :

Thư viện đã kéo dài giờ mở cửa đến 9 giờ tối để tạo điều kiện cho sinh viên học bài thi.
verb

Pha loãng, kéo dài bằng cách pha chế.

Ví dụ :

Ông chủ nhà hàng đã pha loãng món ớt bằng cách thêm nước và đậu vào, khiến nó bớt cay nhưng lại có thể phục vụ được nhiều khách hàng hơn với cùng một mẻ.
verb

Ví dụ :

Tòa án đã định giá đất nông nghiệp của người vay không trả được nợ và giao cho bên cho vay để thanh toán khoản nợ thế chấp chưa trả.