Hình nền cho paraphraser
BeDict Logo

paraphraser

/ˈpærəˌfreɪzər/ /ˈpærəˌfreɪzɚ/

Định nghĩa

noun

Người diễn giải, người viết lại câu, người tóm tắt ý.

Ví dụ :

Bạn sinh viên đó đã dùng một công cụ viết lại câu để diễn đạt lại bài nghiên cứu phức tạp cho dễ hiểu hơn.