Hình nền cho network
BeDict Logo

network

/nɛtwɜːk/ /nɛtwɝk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mạng lưới tơ nhện mỏng manh giăng kín cả lối ra vào.
noun

Ví dụ :

Mạng lưới truyền hình địa phương phát sóng cùng một chương trình tin tức trên tất cả các đài trực thuộc của mình.
noun

Ví dụ :

Máy photocopy này đã được kết nối vào mạng, nên giờ nó có thể dùng làm máy in được rồi.
verb

Phát sóng trên mạng lưới, truyền hình trên toàn mạng.

Ví dụ :

Trường thông báo một tin nhắn đặc biệt, và hiệu trưởng cho phát sóng nó đồng thời đến mọi lớp học trên toàn mạng lưới.