adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúng cách, thích hợp, phù hợp, chính xác. In a proper manner, appropriately, suitably; correctly, justifiably Ví dụ : "To get a good grade on the test, you need to answer the questions properly. " Để đạt điểm cao trong bài kiểm tra, bạn cần trả lời các câu hỏi cho đúng cách. way quality action essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn toàn, triệt để, kỹ lưỡng. Entirely; extremely; thoroughly. Ví dụ : "I was properly tired after that party." Tôi đã mệt lử sau bữa tiệc đó. quality way essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúng cách, chỉnh tề. Individually; in one's own manner Ví dụ : "My brother handled the project properly, in his own way, which surprised everyone. " Anh trai tôi đã xử lý dự án đúng cách theo cách riêng của anh ấy, điều này khiến mọi người ngạc nhiên. way essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc