verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết nối, liên kết, gắn kết. To connect two or more things. Ví dụ : "The teacher is linking each student's name to their test score in the online grade book. " Trong sổ điểm trực tuyến, giáo viên đang liên kết tên của mỗi học sinh với điểm thi của họ. communication technology internet system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên kết, dẫn đến. (of a Web page) To contain a hyperlink to another page. Ví dụ : "The website is linking to our online store so customers can easily buy the product. " Trang web đó đang liên kết đến cửa hàng trực tuyến của chúng tôi để khách hàng có thể dễ dàng mua sản phẩm. internet computing technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên kết, dẫn liên kết. To supply (somebody) with a hyperlink; to direct by means of a link. Ví dụ : "The teacher is linking helpful websites to our online homework assignment. " Cô giáo đang liên kết những trang web hữu ích vào bài tập về nhà trực tuyến của chúng ta. internet computing technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên kết. To post a hyperlink to. Ví dụ : "Stop linking those unfunny comics all the time!" Đừng có liên tục đăng đường dẫn đến mấy truyện tranh nhạt nhẽo đó nữa! technology internet computing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên kết, kết nối, cho thấy mối tương quan. To demonstrate a correlation between two things. Ví dụ : "Scientists are linking air pollution to increased cases of asthma in children. " Các nhà khoa học đang chứng minh rằng ô nhiễm không khí có liên quan đến sự gia tăng các ca bệnh hen suyễn ở trẻ em. communication statistics science technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên kết, kết nối. To combine objects generated by a compiler into a single executable. Ví dụ : "The programmer linked the different code files to create the final, usable application. " Lập trình viên đã liên kết các tập tin mã nguồn khác nhau để tạo ra ứng dụng hoàn chỉnh, có thể sử dụng được. computing technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, thoăn thoắt. To skip or trip along smartly; to go quickly. Ví dụ : "She was late for class, so she was linking down the hallway, hoping the teacher wouldn't notice. " Cô ấy bị trễ học nên vừa đi vừa nhảy nhót thoăn thoắt dọc hành lang, hy vọng thầy giáo sẽ không để ý. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự liên kết, sự kết nối, sự gắn kết. Linkage Ví dụ : "The linking of online accounts to a central profile makes it easier to remember passwords. " Việc liên kết các tài khoản trực tuyến với một hồ sơ trung tâm giúp bạn dễ dàng nhớ mật khẩu hơn. system structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết nối, liên kết. Serving to connect other things together. Ví dụ : "Conjunctions frequently function as linking words in a sentence." Liên từ thường có chức năng là những từ liên kết các thành phần khác trong câu. system structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc