adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong, sáng. Transparent in colour. Ví dụ : "as clear as crystal" Trong vắt như pha lê. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáng sủa, rõ ràng. Bright, not dark or obscured. Ví dụ : "Congress passed the President’s Clear Skies legislation." Quốc hội đã thông qua luật Bầu Trời Trong Lành của Tổng thống. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quang đãng, thông thoáng. Free of obstacles. Ví dụ : "The coast is clear." Bờ biển đã quang đãng rồi. condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quang đãng, trong sáng. Without clouds. Ví dụ : "clear weather; a clear day" Thời tiết quang đãng; một ngày trời trong sáng. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong xanh, quang đãng. Of the sky, such that less than one eighth of its area is obscured by clouds. Ví dụ : ""After the morning fog lifted, the sky became clearer, perfect for flying kites." " Sau khi sương mù buổi sáng tan đi, bầu trời trở nên trong xanh, quang đãng hơn, rất thích hợp để thả diều. weather nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rõ ràng hơn, sáng sủa hơn, minh bạch hơn. Free of ambiguity or doubt. Ví dụ : "Do I make myself clear? Crystal clear." Tôi nói vậy bạn đã hiểu rõ chưa? Rõ như ban ngày. quality condition language communication mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rõ ràng, sáng sủa, dễ thấy. Distinct, sharp, well-marked. Ví dụ : "After adjusting the focus, the image on the microscope became clearer. " Sau khi chỉnh tiêu cự, hình ảnh trên kính hiển vi trở nên rõ nét hơn. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong sạch, vô tội. Free of guilt, or suspicion. Ví dụ : "a clear conscience" Một lương tâm trong sạch. guilt moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong, thanh. (of a soup) Without a thickening ingredient. Ví dụ : "The chicken broth was clearer than the creamy chicken soup, allowing you to easily see the vegetables at the bottom. " Nước dùng gà trong trong hơn món súp gà kem béo, nhờ vậy bạn có thể dễ dàng nhìn thấy rau củ ở dưới đáy. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rõ ràng hơn, sáng sủa hơn. Possessing little or no perceptible stimulus. Ví dụ : "clear of texture; clear of odor" Không có chút kết cấu nào; không có chút mùi nào. sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Minh mẫn, sáng suốt. Free from the influence of engrams; see Clear (Scientology). Ví dụ : "After years of auditing, Maria felt clearer and more in control of her life. " Sau nhiều năm kiểm tra tâm trí, Maria cảm thấy minh mẫn hơn và kiểm soát cuộc sống của mình tốt hơn. mind soul philosophy religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáng suốt, minh mẫn, tinh tường. Able to perceive clearly; keen; acute; penetrating; discriminating. Ví dụ : "a clear intellect; a clear head" Một trí tuệ minh mẫn; một cái đầu sáng suốt. mind character ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong sáng, thanh thản, vui vẻ. Not clouded with passion; serene; cheerful. Ví dụ : "After a good night's sleep and a healthy breakfast, she felt clearer and ready to tackle her challenging workday. " Sau một giấc ngủ ngon và một bữa sáng lành mạnh, cô ấy cảm thấy tinh thần minh mẫn, thanh thản và sẵn sàng đối mặt với một ngày làm việc đầy thử thách. mind emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rõ ràng, dễ nghe. Easily or distinctly heard; audible. Ví dụ : "The microphone made the teacher's voice much clearer in the large auditorium. " Cái micro làm cho giọng của giáo viên nghe rõ ràng hơn nhiều trong hội trường lớn. sound communication language phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong vắt, tinh khiết. Unmixed; entirely pure. Ví dụ : "clear sand" Cát trắng tinh khiết. quality substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong trẻo, không tì vết. Without defects or blemishes, such as freckles or knots. Ví dụ : "a clear complexion; clear lumber" Một làn da trong trẻo, không tì vết; gỗ xẻ không mắt, không sâu. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rõ ràng, minh bạch. Without diminution; in full; net. Ví dụ : "a clear profit" Một khoản lợi nhuận ròng hoàn toàn, không bị hao hụt hay tính thêm chi phí nào khác. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dọn dẹp, vật làm sạch. Someone who or something which clears. Ví dụ : "The road crew employed a clearer to remove the debris after the storm. " Đội công nhân đường bộ đã thuê một người dọn dẹp để loại bỏ mảnh vỡ sau cơn bão. utility machine service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụng cụ đánh bóng sợi lanh. A tool by which the hemp for lines and twines, used by sailmakers, is finished. Ví dụ : "The sailmaker carefully passed the hemp through the clearer, ensuring a smooth, strong twine for the new mainsail. " Người thợ may buồm cẩn thận kéo sợi lanh qua dụng cụ đánh bóng sợi lanh, đảm bảo sợi se được mịn và chắc để làm cánh buồm chính mới. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc