Hình nền cho clearer
BeDict Logo

clearer

/ˈklɪəɹə/ /ˈklɪɹɚ/

Định nghĩa

adjective

Trong, sáng.

Ví dụ :

Trong vắt như pha lê.
adjective

Quang đãng, trong sáng.

Ví dụ :

Thời tiết quang đãng; một ngày trời trong sáng.
adjective

Trong sáng, thanh thản, vui vẻ.

Ví dụ :

Sau một giấc ngủ ngon và một bữa sáng lành mạnh, cô ấy cảm thấy tinh thần minh mẫn, thanh thản và sẵn sàng đối mặt với một ngày làm việc đầy thử thách.
noun

Dụng cụ đánh bóng sợi lanh.

Ví dụ :

Người thợ may buồm cẩn thận kéo sợi lanh qua dụng cụ đánh bóng sợi lanh, đảm bảo sợi se được mịn và chắc để làm cánh buồm chính mới.