Hình nền cho complex
BeDict Logo

complex

/ˈkɑmˌplɛks/ /kəmˈplɛks/

Định nghĩa

noun

Tổ hợp, hệ thống phức tạp.

Ví dụ :

Mạng lưới máy tính của trường là một tổ hợp các hệ thống liên kết với nhau, kết nối các phòng học, thư viện và văn phòng hành chính.
noun

Mặc cảm, phức cảm.

Ví dụ :

Mặc cảm của cậu thiếu niên, có lẽ bắt nguồn từ những mối quan hệ gia đình căng thẳng, khiến cậu khó tập trung học hành.
noun

Phức chất, hợp chất phức tạp.

Ví dụ :

Nhà khoa học nghiên cứu phức chất của sắt và các nguyên tử oxy trong lớp gỉ sét trên chiếc xe đạp kim loại.
adjective

Phức, phức tạp.

Ví dụ :

Hàm số dùng để tính sự tăng trưởng của một cái cây theo thời gian là một hàm phức, vì giá trị đầu ra của nó được biểu diễn bằng số phức.
adjective

Phức tạp, số phức.

Ví dụ :

Phương trình vật lý mô tả chuyển động của con lắc sử dụng số phức để diễn tả các lực dao động, và do đó, phương trình này có thể được gọi là phương trình phức.