BeDict Logo

administration

/ədˌmɪnəˈstɹeɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho administration: Quản lý, điều hành, chính quyền.
 - Image 1
administration: Quản lý, điều hành, chính quyền.
 - Thumbnail 1
administration: Quản lý, điều hành, chính quyền.
 - Thumbnail 2
administration: Quản lý, điều hành, chính quyền.
 - Thumbnail 3
noun

Ban quản lý nhà trường chịu trách nhiệm điều hành lịch trình hàng ngày.

Hình ảnh minh họa cho administration: Chính quyền, bộ máy hành chính.
noun

Các chính quyền Mỹ kế tiếp đều có các chính sách tương tự đối với Trung Đông.