Hình nền cho protea
BeDict Logo

protea

/ˈproʊtiə/ /ˈproʊtiːə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thành viên câu lạc bộ làm vườn tự hào trưng bày bộ sưu tập hoa pờ-tê-a của mình, khoe những bông hoa hình nón rực rỡ sắc màu.