Hình nền cho fall
BeDict Logo

fall

/fɔːl/ /fɔl/

Định nghĩa

noun

Sự rơi, cú ngã, sự sa.

Ví dụ :

"The fall from the ladder was painful. "
Cú ngã từ thang xuống đau điếng.
verb

Rơi vào, đến với, thuộc về.

Ví dụ :

Vậy nên, trách nhiệm đưa ra quyết định quan trọng này rơi vào tôi. Gia tài thuộc về anh trai anh ấy; vương quốc rơi vào tay những kẻ đối địch.