BeDict Logo

fall

/fɔːl/ /fɔl/
Hình ảnh minh họa cho fall: Rơi vào, đến với, thuộc về.
verb

Rơi vào, đến với, thuộc về.

Vậy nên, trách nhiệm đưa ra quyết định quan trọng này rơi vào tôi. Gia tài thuộc về anh trai anh ấy; vương quốc rơi vào tay những kẻ đối địch.