Hình nền cho sweet
BeDict Logo

sweet

/swiːt/ /swit/

Định nghĩa

noun

Ngọt, vị ngọt.

Ví dụ :

"The sweet in the lemonade was very noticeable. "
Vị ngọt trong ly nước chanh rất dễ nhận thấy.
adjective

Ngọt ngào, du dương.

Ví dụ :

"a sweet tune"
Một giai điệu ngọt ngào và du dương.