Hình nền cho window
BeDict Logo

window

/ˈwɪndəʊ/ /ˈwɪndoʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Để tách rơm rạ, các nền văn hóa cổ xưa tung những giỏ ngũ cốc lên không trung và để gió thổi bay phần rơm rạ nhẹ hơn đi.
noun

Ví dụ :

Chiếc máy bay quân sự đã sử dụng nhiễu mồi (lá nhôm gây nhiễu radar) để cố gắng tránh bị radar phát hiện.
noun

Cửa sổ trưng bày, tủ kính trưng bày.

Ví dụ :

Cửa sổ trưng bày của tiệm bánh mì bày đầy những ổ bánh mì mới nướng, hấp dẫn người đi đường.
noun

Ví dụ :

Chương trình bảng tính đã mở một khung cửa sổ mới trên màn hình máy tính.