BeDict Logo

bees

/biːz/
Hình ảnh minh họa cho bees: Ong.
 - Image 1
bees: Ong.
 - Thumbnail 1
bees: Ong.
 - Thumbnail 2
noun

Những con ong trong vườn nhà chúng tôi giúp thụ phấn cho hoa và làm ra mật ong ngon.

Hình ảnh minh họa cho bees: Ong chằng.
noun

Bản vẽ chiếc thuyền buồm thế kỷ 19 cho thấy rõ ong chằng, được bắt chặt vào mũi thuyền, có tác dụng dẫn hướng dây chằng cột buồm trước.