Hình nền cho remedied
BeDict Logo

remedied

/ˈrɛmədiːd/ /ˈrɛmədid/

Định nghĩa

verb

Khắc phục, chữa trị, giải quyết.

Ví dụ :

Giáo viên đã khắc phục sự bối rối của học sinh bằng cách giải thích lại bài toán.