noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vú em, bà đỡ. (Bangladesh) A wet nurse; a midwife. Ví dụ : "The new mother was grateful for the dai's experienced hands and comforting advice after the birth of her child. " Người mẹ trẻ rất biết ơn bà đỡ có kinh nghiệm đã giúp đỡ và cho lời khuyên ân cần sau khi cô sinh con. medicine job person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc