Hình nền cho serve
BeDict Logo

serve

/sɜːv/ /sɝv/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Whose serve is it?"
Ai đến lượt giao bóng?
verb

Ví dụ :

Người thủy thủ quấn những lớp sợi xe tẩm nhựa đường quanh sợi dây thừng dày để bảo vệ nó khỏi sự bào mòn của biển động.