noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phương thuốc, biện pháp khắc phục. Something that corrects or counteracts. Ví dụ : "The medicine was a remedy for the persistent cough. " Loại thuốc đó là một phương thuốc giúp chữa trị cơn ho dai dẳng. medicine aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biện pháp khắc phục, phương tiện pháp lý. The legal means to recover a right or to prevent or obtain redress for a wrong. Ví dụ : "The remedy for the student's poor grades was extra tutoring. " Biện pháp khắc phục cho điểm kém của học sinh là học kèm thêm. law right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phương thuốc, liều thuốc, cách chữa trị. A medicine, application, or treatment that relieves or cures a disease. Ví dụ : "The doctor prescribed a remedy for her cough. " Bác sĩ đã kê một phương thuốc trị ho cho cô ấy. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai số cho phép, dung sai. The accepted tolerance or deviation in fineness or weight in the production of gold coins etc. Ví dụ : "The mint's remedy for gold coins allows for a slight variation in weight. " Sai số cho phép về trọng lượng của đồng tiền vàng do xưởng đúc tiền quy định là có một chút khác biệt nhỏ. business finance economy government royal history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữa trị, khắc phục, giải quyết. To provide or serve as a remedy for. Ví dụ : "The medicine will remedy the child's cough. " Thuốc này sẽ chữa khỏi cơn ho của đứa trẻ. medicine aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc