Hình nền cho bible
BeDict Logo

bible

/ˈbaɪbəl/

Định nghĩa

noun

Kinh thánh.

An exemplar of the Bible.

Ví dụ :

Giáo viên đã dùng một cuốn Kinh Thánh đặc biệt, bọc da, như một ví dụ để học sinh nghiên cứu bối cảnh lịch sử của câu chuyện.
noun

Ví dụ :

Giáo sư cảnh báo chúng tôi rằng việc sử dụng "phao" của môn học để chép đáp án trong bài kiểm tra sẽ dẫn đến trượt ngay lập tức.