noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bối rối, sự hỗn loạn, sự lộn xộn. A lack of clarity or order. Ví dụ : "The new schedule caused confusion among the students. " Lịch trình mới gây ra sự bối rối cho học sinh. mind condition situation society essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bối rối, sự hoang mang, sự lẫn lộn. The state of being confused; misunderstanding. Ví dụ : "The confusing instructions on the homework assignment caused a lot of confusion among the students. " Hướng dẫn làm bài tập về nhà khó hiểu đã gây ra rất nhiều sự bối rối và hoang mang cho các bạn học sinh. mind condition essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, xấu hổ, ngượng ngùng. A state of shame or embarrassment. Ví dụ : "Her sudden, unexpected announcement caused a noticeable confusion amongst the family members. " Lời tuyên bố bất ngờ của cô ấy khiến các thành viên trong gia đình bối rối thấy rõ. emotion mind guilt essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc