verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả, hoàn trả, đền trả. To pay back. Ví dụ : "I finally repaid my student loans, just before sending my kids to college." Cuối cùng tôi cũng đã trả hết nợ vay sinh viên, ngay trước khi gửi con đi học đại học. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc