Hình nền cho loans
BeDict Logo

loans

/loʊnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhờ có khoản cho vay mà John đã cho tôi, tôi mới có thể đóng học phí cho học kỳ sắp tới.
noun

Ví dụ :

Tất cả các khoản vay từ thư viện, dù là sách hay tài liệu âm thanh, phải được trả lại trong vòng hai tuần.