verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi, chuyển, phát. To make something (such as an object or message) go from one place to another. Ví dụ : "She is sending an email to her teacher. " Cô ấy đang gửi một email cho giáo viên của mình. communication technology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ai đó phấn khích, làm ai đó thích thú, làm ai đó sung sướng. To excite, delight, or thrill (someone). Ví dụ : "The loud music and flashing lights at the concert were really sending the crowd. " Âm nhạc lớn và ánh đèn nhấp nháy tại buổi hòa nhạc thực sự làm đám đông phấn khích tột độ. sensation emotion entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra, khiến cho. To bring to a certain condition. Ví dụ : "Working long hours is sending him into a state of exhaustion. " Làm việc quá nhiều giờ đang khiến anh ấy kiệt sức. action condition process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi, phái, cử. To dispatch an agent or messenger to convey a message, or to do an errand. Ví dụ : "Seeing how ill she was, we sent for a doctor at once." Thấy cô ấy ốm nặng quá, chúng tôi lập tức phái người đi gọi bác sĩ. communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi, phát, ban cho. To cause to be or to happen; to bestow; to inflict; to grant; sometimes followed by a dependent proposition. Ví dụ : "The company is sending him to Germany for a three-week training course. " Công ty đang cử anh ấy sang Đức tham gia một khóa đào tạo ba tuần. action communication process event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, quăng. To pitch. Ví dụ : "The baseball player was sending the ball hard over the plate. " Cầu thủ bóng chày đang ném mạnh quả bóng qua khu vực home plate. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Leo thành công (một tuyến leo núi thể thao) bằng kỹ thuật leo tự do. To make a successful free ascent (i.e. not relying on gear) of a sport climbing route. Ví dụ : "She finally sent the 12a after hours of failed attempts." Cuối cùng thì cô ấy cũng leo tự do thành công tuyến 12a sau hàng giờ cố gắng không thành. sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự gửi, việc gửi, sự phái đi. The act by which somebody or something is sent. Ví dụ : "The sending of birthday cards is a tradition our family has always valued. " Việc gửi thiệp mừng sinh nhật là một truyền thống mà gia đình tôi luôn coi trọng. communication action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc