noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Học phí. A sum of money paid for instruction (such as in a high school, boarding school, university, or college). Ví dụ : "My son's tuition at the university is quite expensive this year. " Học phí cho con trai tôi học đại học năm nay khá đắt đỏ. education finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Học phí, tiền học. The training or instruction provided by a teacher or tutor. Ví dụ : "The child's tuition in math was very helpful. " Việc gia sư toán cho con rất hữu ích. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trông nom, sự bảo hộ. Care, guardianship. Ví dụ : "The orphanage's primary focus is the tuition of the children in their care. " Mục tiêu chính của trại trẻ mồ côi là sự trông nom và bảo hộ cho những đứa trẻ được nuôi dưỡng ở đây. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc