noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bờ biển, vùng ven biển. The coastal land bordering a sea or ocean Ví dụ : "Many tourists visit the seacoasts in the summer to enjoy the beaches and ocean views. " Vào mùa hè, nhiều khách du lịch đến các bờ biển để tận hưởng bãi biển và cảnh biển. geography ocean environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc