verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáp ranh, có đường viền. To put a border on something. Ví dụ : "She is bordering her drawing with a thick, black marker to make it stand out. " Cô ấy đang viền bức vẽ của mình bằng một cây bút lông đen đậm để làm cho nó nổi bật hơn. area property art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáp ranh, tiếp giáp, bao quanh. To form a border around; to bound. Ví dụ : "The garden bordering the house is filled with colorful flowers. " Khu vườn bao quanh ngôi nhà trồng đầy hoa sặc sỡ. geography place property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáp ranh, tiếp giáp, giáp giới. To lie on, or adjacent to, a border of. Ví dụ : "Denmark borders Germany to the south." Đan mạch giáp giới với Đức về phía nam. geography area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáp ranh, tiếp giáp, kề bên. To touch at a border (with on, upon, or with). Ví dụ : "Connecticut borders on Massachusetts." Connecticut giáp ranh với bang Massachusetts. geography area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáp ranh, tiếp giáp, cận kề. To approach; to come near to; to verge (with on or upon). Ví dụ : "Her exhaustion was bordering on collapse after the long day. " Sự kiệt sức của cô ấy sau một ngày dài gần như cận kề đến mức suy sụp hoàn toàn. area position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Viền, đường viền. A pattern or ornament forming a border. Ví dụ : "The invitation had a delicate floral bordering, making it look very elegant. " Thiệp mời có viền hoa tinh tế, trông rất thanh lịch. art style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáp ranh, tiếp giáp. Having a common boundary or border Ví dụ : "France and Spain are bordering nations." Pháp và Tây Ban Nha là những quốc gia có chung đường biên giới (giáp ranh). geography area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc