Hình nền cho bordering
BeDict Logo

bordering

/ˈbɔːrdərɪŋ/ /ˈbɔːrdərɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Giáp ranh, có đường viền.

Ví dụ :

Cô ấy đang viền bức vẽ của mình bằng một cây bút lông đen đậm để làm cho nó nổi bật hơn.