Hình nền cho beaches
BeDict Logo

beaches

/ˈbiːtʃɪz/

Định nghĩa

noun

Bãi biển, bờ biển.

Ví dụ :

"We love to spend our summer vacation playing on the beaches. "
Chúng tôi thích dành kỳ nghỉ hè để chơi đùa trên những bãi biển.
verb

Ví dụ :

Sau khi lái quá sâu vào bãi cát mềm, chiếc xe tải giao hàng bị mắc cạn/sa lầy và không thể nhúc nhích được nữa.
noun

Ví dụ :

Chiếc xe đua bị lệch khỏi đường đua và may mắn dừng lại an toàn trong một trong những bãi sỏi giảm tốc của đường đua.