Hình nền cho drawing
BeDict Logo

drawing

/ˈdɹɔ.(w)ɪŋ(ɡ)/

Định nghĩa

verb

Vẽ, phác họa.

Ví dụ :

"The team is drawing up a new plan for the project. "
Đội đang phác thảo một kế hoạch mới cho dự án.
verb

Ví dụ :

Người chơi bi sắt luyện tập kéo bi vào nhà, nhắm sao cho bi lọt vào giữa vòng tròn mục tiêu một cách nhẹ nhàng mà không va vào bất kỳ bi nào khác.
verb

Gạt bóng, đánh bóng (vào chân trụ).

Ví dụ :

Cầu thủ đã gạt quả bóng ngắn tới bằng một cú đánh nghiêng, làm bóng đi lệch giữa hai chân và khung thành.
verb

Ví dụ :

Cơ thủ đánh kéo bi chủ, nhắm vào bi số tám, nhưng cú đánh khiến bi chủ giật ngược lại và trượt mục tiêu.
noun

Ví dụ :

Để bốc thăm chọn người được làm dự án trước, cô giáo cầm hộp đựng tên học sinh.