Hình nền cho marker
BeDict Logo

marker

/ˈmɑːrkər/ /ˈmɑːrkɚ/

Định nghĩa

noun

Vật đánh dấu, dấu hiệu.

Ví dụ :

Giáo viên dùng bút lông đỏ để khoanh tròn những từ quan trọng trên bảng, như một vật đánh dấu để học sinh chú ý.
noun

Người đầu tiên tố giác, người đi trước một bước.

Ví dụ :

Công ty đó đã được cơ quan chống độc quyền cấp "người đầu tiên tố giác", nghĩa là họ là bên đầu tiên báo cáo về thỏa thuận ấn định giá bất hợp pháp.