noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ rời, quần áo rời. (usually in the plural) Anything that is sold by itself, especially an article of clothing. Ví dụ : "She likes to buy separates because she can mix and match them to create many different outfits. " Cô ấy thích mua đồ rời vì có thể phối chúng lại với nhau để tạo ra nhiều bộ trang phục khác nhau. wear style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia cắt, tách rời. To divide (a thing) into separate parts. Ví dụ : "Separate the articles from the headings." Hãy tách rời các bài viết ra khỏi các tiêu đề. part action thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách rời, chia cắt. To disunite from a group or mass; to disconnect. Ví dụ : "A fence separates my yard from my neighbor's yard. " Hàng rào tách khu vườn của tôi ra khỏi khu vườn của nhà hàng xóm. group action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia cắt, tách rời. To cause (things or people) to be separate. Ví dụ : "If the kids get too noisy, separate them for a few minutes." Nếu bọn trẻ làm ồn quá, hãy tách chúng ra mỗi đứa một nơi vài phút. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách rời, phân chia. To divide itself into separate pieces or substances. Ví dụ : "When you boil milk, the cream separates from the rest of the milk. " Khi bạn đun sữa, phần kem sẽ tách rời khỏi phần sữa còn lại. part substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách biệt, phân loại, chọn lọc. To set apart; to select from among others, as for a special use or service. Ví dụ : "The sorting machine separates the good apples from the rotten ones. " Cái máy phân loại sẽ chọn những quả táo ngon, tách chúng ra khỏi những quả bị hỏng. action service organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc