Hình nền cho stand
BeDict Logo

stand

/stænd/

Định nghĩa

noun

Thế đứng, sự đứng.

Ví dụ :

"The long stand in line at the grocery store was tiring. "
Việc phải đứng xếp hàng lâu ở siêu thị thật là mệt mỏi.
noun

Ví dụ :

Vạt rừng gần trường học là một nơi tốt để ngắm chim.
noun

Ví dụ :

Người chủ vườn cẩn thận đánh dấu những cây con mới mọc để bảo vệ chúng khỏi đội tỉa cành.