verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chen chúc, xô đẩy. To press forward; to advance by pushing. Ví dụ : "The man crowded into the packed room." Người đàn ông chen chúc, xô đẩy để vào căn phòng chật ních người. action group place toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chen chúc, tụ tập. To press together or collect in numbers Ví dụ : "They crowded through the archway and into the park." Họ chen chúc nhau đi qua cổng vòm vào công viên. area mass group place toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chen chúc, dồn ép. To press or drive together, especially into a small space; to cram. Ví dụ : "He tried to crowd too many cows into the cow-pen." Anh ấy cố gắng dồn ép quá nhiều bò vào chuồng bò. space place condition situation traffic toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chen chúc, tụ tập đông đúc. To fill by pressing or thronging together Ví dụ : "The train platform was crowded with people waiting for the next train. " Sân ga chật ních người chen chúc nhau đợi chuyến tàu tiếp theo. area place condition toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chen, xô đẩy. (often used with "out of" or "off") To push, to press, to shove. Ví dụ : "They tried to crowd her off the sidewalk." Họ cố gắng chen đẩy cô ấy khỏi vỉa hè. action human toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấn tuyến, Chèn ép. To approach another ship too closely when it has right of way. Ví dụ : "The small sailboat crowded the larger cruise ship, putting itself in danger of collision. " Chiếc thuyền buồm nhỏ lấn tuyến, ép sát chiếc tàu du lịch lớn hơn, tự đẩy mình vào nguy cơ va chạm. nautical sailing toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Căng buồm quá mức. (of a square-rigged ship) To carry excessive sail in the hope of moving faster. Ví dụ : "The captain crowded the sails, hoping to reach the port before nightfall. " Thuyền trưởng căng buồm quá mức, hy vọng đến được cảng trước khi trời tối. nautical sailing toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chen ép, thúc ép, dồn ép. To press by solicitation; to urge; to dun; hence, to treat discourteously or unreasonably. Ví dụ : "The landlord was crowding the tenants for rent, threatening eviction if the payments weren't made immediately. " Ông chủ nhà đang thúc ép người thuê nhà trả tiền thuê, đe dọa đuổi đi nếu không trả ngay lập tức. attitude action toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúm đen, vây quanh, tụ tập. To play on a crowd; to fiddle. Ví dụ : "The comedian crowded the stage, playing silly games to get the audience laughing. " Diễn viên hài xúm đen sân khấu, bày trò ngớ ngẩn để chọc khán giả cười. entertainment music toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông đúc, chật ních, chen chúc. Containing too many of something; teeming. Ví dụ : "The bus was crowded with students going home after school. " Xe buýt đông nghẹt học sinh tan trường. place condition toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc