Hình nền cho segmented
BeDict Logo

segmented

/ˈsɛɡˌmɛntɪd/ /ˈsɛɡˌmɛntəd/

Định nghĩa

verb

Chia đoạn, phân khúc.

Ví dụ :

Hãy chia bài luận thành các đoạn theo chủ đề.