BeDict Logo

lunchbox

/ˈlʌntʃbɒks/
Hình ảnh minh họa cho lunchbox: Máy tính xách tay cồng kềnh, máy tính xách tay đời đầu.
noun

Máy tính xách tay cồng kềnh, máy tính xách tay đời đầu.

Ngày xưa, bố tôi dùng cái máy tính xách tay cồng kềnh của ổng, kiểu máy đời đầu ấy, như là một công cụ để trình bày công việc khi đi đây đó.

Hình ảnh minh họa cho lunchbox: Hộp ăn trưa tự chế, thiết bị phreaking đơn giản.
noun

Hộp ăn trưa tự chế, thiết bị phreaking đơn giản.

Cậu thiếu niên dùng một chiếc hộp đựng cơm nhỏ (lunchbox) như một thiết bị phát sóng di động tự chế đơn giản để thực hiện các hoạt động phreaking của mình.

Hình ảnh minh họa cho lunchbox: Tôi không biết cách dịch từ lunchbox trong trường hợp này. Có vẻ như bạn đang mô tả một nghĩa khác của từ này. Thông thường, "lunchbox" có nghĩa là hộp đựng bữa trưa.
noun

Tôi không biết cách dịch từ lunchbox trong trường hợp này. Có vẻ như bạn đang mô tả một nghĩa khác của từ này. Thông thường, "lunchbox" có nghĩa là hộp đựng bữa trưa.

Bạn tôi mang một loại cocktail "lunchbox" đến bữa tiệc, làm ai cũng ngạc nhiên (loại cocktail này pha từ bia, nước cam và rượu hạnh nhân).