BeDict Logo

sections

/ˈsɛkʃənz/ /sɛkʃnz/
Hình ảnh minh họa cho sections: Phân khu
noun

Các nhà thực vật học đã chia chi Rosa (hoa hồng) thành nhiều phân khu, ví dụ như CaninaeGallicanae, để phân loại các loại hoa hồng khác nhau một cách tốt hơn trước khi phân chúng vào các loài cụ thể.

Hình ảnh minh họa cho sections: Khu, khoảnh đất, phần đất.
noun

Khu, khoảnh đất, phần đất.

Theo bản đồ chính thức của chính phủ, người nông dân sở hữu bốn khoảnh đất trong quận, mỗi khoảnh có hình vuông hoàn hảo và rộng một dặm.

Hình ảnh minh họa cho sections: Bắt buộc nhập viện, đưa vào bệnh viện tâm thần.
verb

Bắt buộc nhập viện, đưa vào bệnh viện tâm thần.

Sau khi người đàn ông đe dọa hàng xóm và có dấu hiệu rối loạn tâm thần nghiêm trọng, cảnh sát buộc phải đưa anh ta vào bệnh viện tâm thần để bảo vệ sự an toàn cho anh ta và những người khác.