Hình nền cho sections
BeDict Logo

sections

/ˈsɛkʃənz/ /sɛkʃnz/

Định nghĩa

noun

Đoạn, phần, khúc.

Ví dụ :

Quả cam này có những múi rõ ràng, dễ bóc ra và ăn.
noun

Ví dụ :

Các nhà thực vật học đã chia chi Rosa (hoa hồng) thành nhiều phân khu, ví dụ như CaninaeGallicanae, để phân loại các loại hoa hồng khác nhau một cách tốt hơn trước khi phân chúng vào các loài cụ thể.
noun

Ví dụ :

Trong thực vật học, các bộ thực vật đôi khi được chia thành các ngành nhỏ hơn để tổ chức các họ có liên quan tốt hơn trong nhóm lớn.
noun

Khu, khoảnh đất, phần đất.

Ví dụ :

Theo bản đồ chính thức của chính phủ, người nông dân sở hữu bốn khoảnh đất trong quận, mỗi khoảnh có hình vuông hoàn hảo và rộng một dặm.
noun

Ví dụ :

Bản đồ cũ cho thấy đất đai được chia thành các phân khu, mỗi phân khu đại diện cho một dặm vuông đất nông nghiệp.
noun

Mục, đoạn.

Ví dụ :

Trong cuộc họp, luật sư đã tham khảo nhiều mục, đoạn § trong hợp đồng, chỉ ra những điều khoản cụ thể mà ông ấy muốn thảo luận.
verb

Bắt buộc nhập viện, đưa vào bệnh viện tâm thần.

Ví dụ :

Sau khi người đàn ông đe dọa hàng xóm và có dấu hiệu rối loạn tâm thần nghiêm trọng, cảnh sát buộc phải đưa anh ta vào bệnh viện tâm thần để bảo vệ sự an toàn cho anh ta và những người khác.