Hình nền cho discussed
BeDict Logo

discussed

/dɪsˈkʌst/

Định nghĩa

verb

Thảo luận, bàn luận, tranh luận.

Ví dụ :

"We discussed the best way to solve the math problem. "
Chúng tôi đã thảo luận cách tốt nhất để giải bài toán đó.
verb

Thảo luận, bàn luận, xem xét kỹ lưỡng.

Ví dụ :

Ngân hàng đã xem xét kỹ lưỡng mọi khả năng trả nợ với người vay trước khi tiến hành các thủ tục pháp lý chống lại người bảo lãnh khoản vay.