noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỏ (usually uncountable) The skin or outer layer of a fruit, vegetable, etc. Ví dụ : "The orange had a thin peel, so I easily removed it before eating the fruit. " Quả cam này có lớp vỏ mỏng nên tôi dễ dàng bóc vỏ trước khi ăn. fruit vegetable food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tách rời đội hình, sự bóc tách khỏi đội hình. The action of peeling away from a formation. Ví dụ : "The peel of paint on the old bookshelf was a mess. " Việc lớp sơn bong tróc khỏi đội hình trên chiếc kệ sách cũ trông thật tệ. action group military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lột da, tẩy tế bào chết. A cosmetic preparation designed to remove dead skin or to exfoliate. Ví dụ : "My skin felt rough, so I used a gentle peel to remove dead skin cells before my school photos. " Da tôi sần sùi nên tôi dùng một loại kem lột da nhẹ để tẩy tế bào chết trước khi chụp ảnh kỷ yếu. appearance substance medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt, bóc vỏ. To remove the skin or outer covering of. Ví dụ : "Before eating the apples, I peeled them to remove the skin. " Trước khi ăn táo, tôi đã gọt vỏ chúng đi. food vegetable fruit action utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt, bóc, lột. To remove something from the outer or top layer of. Ví dụ : "I peeled (the skin from) a banana and ate it hungrily." Tôi bóc vỏ chuối rồi ăn ngấu nghiến. action process food vegetable fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tróc, bong, lột da. To become detached, come away, especially in flakes or strips; to shed skin in such a way. Ví dụ : "I had been out in the sun too long, and my nose was starting to peel." Tôi phơi nắng quá lâu, nên mũi tôi bắt đầu bị tróc da rồi. physiology body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cởi, lột, trút bỏ. To remove one's clothing. Ví dụ : "The children peeled by the side of the lake and jumped in." Bọn trẻ cởi quần áo bên hồ rồi nhảy xuống tắm. appearance body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc, lột, gọt vỏ. To move, separate (off or away). Ví dụ : "The scrum-half peeled off and made for the touchlines." Cầu thủ số 9 rời khỏi đám đông hỗn chiến và chạy về phía đường biên dọc. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cọc. A stake. Ví dụ : "The farmer used a sharp stick as a peel to mark the boundary of his field. " Người nông dân dùng một que nhọn làm cọc để đánh dấu ranh giới thửa ruộng của mình. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng rào cọc, hàng rào gỗ. A fence made of stakes; a stockade. Ví dụ : "The school's sports field was surrounded by a sturdy peel to keep out the neighborhood dogs. " Sân thể thao của trường được bao quanh bởi một hàng rào cọc vững chắc để ngăn chó thả rông từ khu dân cư chạy vào. architecture military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháp canh, pháo đài nhỏ. A small tower, fort, or castle; a keep. Ví dụ : "The old peel held the village's important documents during the war. " Trong chiến tranh, tòa tháp canh cổ đã giữ những tài liệu quan trọng của làng. architecture building military history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xẻng xúc bánh, Cái xẻng lò. A shovel or similar instrument, now especially a pole with a flat disc at the end used for removing pizza or loaves of bread from a baker's oven. Ví dụ : "The baker used the peel to carefully remove the hot pizza from the oven. " Người thợ làm bánh dùng cái xẻng lò để cẩn thận lấy chiếc bánh pizza nóng hổi ra khỏi lò. utensil food machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái xẻng (của thợ in). A T-shaped implement used by printers and bookbinders for hanging wet sheets of paper on lines or poles to dry. Ví dụ : "The printer used the peel to hang the wet posters on the clothesline to dry. " Người thợ in dùng cái xẻng (của thợ in) để treo những tấm áp phích ướt lên dây phơi cho khô. utensil machine writing stationery technology industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái chèo. The blade of an oar. Ví dụ : "The rower used the peel of his oar to propel the boat forward. " Người chèo thuyền dùng mái chèo để đẩy thuyền về phía trước. nautical utensil sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hòa, sự ngang bằng, kết quả hòa. An equal or match; a draw. Ví dụ : "The debate about who would get the last slice of pizza ended in a peel – both siblings got an equal portion. " Cuộc tranh cãi xem ai được ăn miếng pizza cuối cùng kết thúc với kết quả hòa – cả hai anh chị em đều được phần bằng nhau. sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỏ, lớp vỏ. A takeout which removes a stone from play as well as the delivered stone. Ví dụ : "The peel was a crucial part of the strategy in the curling game; it took out the opponent's stone and delivered a new one. " Trong ván curling đó, cú "peel" là một phần quan trọng của chiến thuật; nó vừa loại bỏ đá của đối thủ, vừa đưa đá mới vào cuộc chơi. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi cú cắt, đánh cú cắt. To play a peel shot. Ví dụ : "The tennis player peeled the ball, hitting it with a sharp, angled shot. " Tay vợt quần vợt đó đã đánh cú cắt vào bóng, tạo ra một cú đánh góc cạnh và sắc sảo. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạt bóng. To send through a hoop (of a ball other than one's own). Ví dụ : "The soccer player skillfully peeled the ball through the opponent's hoop. " Cầu thủ bóng đá khéo léo gạt bóng qua rổ của đối phương. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc lột, cướp đoạt, tước đoạt. To plunder; to pillage, rob. Ví dụ : "The gang peeled the local convenience store, taking all the money and snacks. " Bọn côn đồ đã cướp sạch tiền bạc và đồ ăn vặt từ cửa hàng tiện lợi địa phương. action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá hồi nhỏ. A small salmon; a grilse; a sewin. Ví dụ : "The fisherman caught a small peel, a young salmon. " Người ngư dân đã bắt được một con cá hồi nhỏ, một con cá hồi non. fish animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc