noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều không thể, việc không thể. Something that cannot be done. Ví dụ : "the cans and cannots" Những điều nên và những điều không thể. ability possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể, không được. Can not (be unable to). Ví dụ : "I cannot open the window. It is stuck." Tôi không thể mở được cửa sổ. Nó bị kẹt rồi. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không được phép, bị cấm, không thể. Be forbidden or not permitted to Ví dụ : "You cannot enter the hall without a ticket." Bạn không được phép vào hội trường nếu không có vé. ability action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc